Đội ngũ giảng viên thực hiện giảng dạy của trường Đại học Thành Đông

Dù còn rất trẻ nhưng Trường Đại học Thành Đông đã xây dựng đội ngũ giảng viên chất lượng cao với trên 90% có trình độ trên đại học, trong đó có trên 70% có trình độ Tiến sỹ, GS, PGS.Đội ngũ giảng viên có trình độ cao, có phương pháp giảng dạy tiên tiến sẽ giúp cho sinh viên nắm vững những kiến thức khoa học hiện đại, vận dụng sáng tạo nhưng kiến thức tiếp thu được vào điều kiện cụ thể của sản xuất

STT

Họ và Tên

Năm sinh

Học vị

Chuyên ngành

Môn học

1         

Vũ Lan Nhung

1979

Thạc sĩ

Tài chính

Định giá tài sản

2         

Hoàng Thị Bích Loan

1961

PGS. TS

Kinh tế chính trị

Lịch sử  các học thuyết kinh tế

3         

Nguyễn Thị Tâm

1952

PGS. TS

Kinh tế

Hệ thống TT kế toán; Kế toán tài chính 1 & 2

4         

Trần Thị Hồng Huệ

1978

Thạc sĩ

Kế toán

Kế toán tài chính 1

5         

Trịnh Xuân Yến

1982

Thạc sĩ

Toán

Toán cao cấp 1 & 2

6         

Nguyễn Thu Hường

1978

Thạc sĩ

Kinh tế

Kinh tế vĩ mô

7         

Lê  Ánh  Tuyết

1990

Thạc sỹ

Tiếng Anh

Tiếng Anh

8         

Nguyễn Thị Nhung

1986

Cử nhân

Tiếng Anh

Tiếng Anh

9         

Đinh Ngọc Tú

1979

Thạc sĩ - NCS

Quản trị kinh doanh

Phân tìch và quản lý dự án đầu tư, Luật kinh tế

10     

Phạm Văn Hiểu

1955

Thạc sĩ

KHXH & NV

Pháp luật đại cương

11     

Nguyễn T H. Giang

1985

Thạc sĩ

CH Ailen

Tài chính

Tài chính doanh nghiệp

12     

Trần Văn Chính

1950

PGS.TS

Nông học

 

13     

Quyền Đình Hà

1953

PGS.TS,

Kinh tế

Quản trị doanh nghiệp

14     

Nguyễn Thanh Trà

1954

PGS.TS,

1996

Quản lý đất đai

Quy hoạch  sử dụng đất

15     

Trần Thị Hiền 

1953

Thạc sĩ, 2000

Nông nghiệp

Hệ thống canh tác

16     

Đào Thị Thu 

1947

TS, 1980

Thổ nhưỡng

Thổ nhưỡng 1, 2

17     

Hà Thị Thanh Bình 

1954

PGS.TS, 2002

Canh tác

Quy hoạch NN PTNT

18     

Nguyễn Thị Vòng 

1954

PGS.TS, 2002

Quy hoạch đất đai

Quản lý hành chính đất đai

19     

Phạm Ngọc Dũng 

1942

PGS.TS, 1990

Cải tạo đất

Trắc địa

20     

Nguyễn Thị Bích Hiệp 

1976

Thạc sĩ, 2003

Quản lý đất đai

ĐTM

21     

Nguyễn Văn Hảo

1952

NGƯT, PGS.TS

Kinh tế;

TC - NH

Lý thuyết tài chính tiền tệ

22     

Phan Thị Thuận

1952

PGS.TS

QTKD

Quản trị doanh nghiệp

23     

Nguyễn Đông Lĩnh

1949

ThS

QTKD

Quản trị ngân hàng

24     

Phan Kim Chiến

1950

PGS.TS

QTKD

Quản trị rủi ro

25     

Nguyễn Quốc Trân

1950

PGS.TS

Kinh tế

Tài chính doanh nghiệp

26     

Lê Tự Tiến

1950

TS

Kinh tế

Phân tích tài chính doanh nghiệp

27     

Nguyễn Thị Nụ

1949

ThS

Kinh tế

Giao tiếp & đàm phán

28     

Nguyễn T Thúy Hồng

1950

PGS.TS

Kế toán

Kinh tế thương mại dịch vụ

29     

Đinh Đăng Quang

1948

PGS.TS

QTKD

Quản trị chiến lược

30     

Đinh Thị Ngọc Quyên

1946

TS

Kinh tế

Quản lý dự án đầu tư

31     

Đặng Thị Thiêm

1949

ThS

Kinh tế

Quản trị hành chính văn phòng

32     

Nguyễn Từ

1946

GS.TS

Kinh tế

Kế toán quản trị

33     

Trần Đình Đằng

1946

GS.TS

Kinh tế

Kinh doanh Quốc tế

34     

Bùi Minh Vũ

1943

GS.TS

QTKD

TC -NH

Kinh doanh Quốc tế

35     

Nguyễn Quang Dật

1945

ThS

TC - NH

Kế toán ngân hàng

36     

Lê Trọng Vinh

1941

PGS.TS

Kinh tế

Định giá đất

37     

Phạm Thị Minh Nguyệt

1980

TS

QTKD, Marketing

QTKD, Marketing

38     

Đặng Thị Cẩm Hà

1953

PGS.TS

Môi trường

CBM

39     

Nguyễn Quang Duệ

1945

TS

Kinh tế xây dựng

Kinh tế xây dựng

40     

Nguyễn Văn Hậu

1949

PGS,TS

Kinh tế

Kế hoạch doanh nghiệp

41     

Nguyễn Thị Sang

1950

Thạc sĩ

Kế toán

Kế toán hành chính sự nghiệp

42     

 Phạm Thị Linh

1986

Thạc sĩ (Nga)

Toán

Quy hoạch tuyến tính

43     

Nguyễn Thị Hoa Lý

1955

TS

Nông nghiệp Môi trường

Môi trường và con người; ĐTM

44     

Phạm Trung Thanh

1943

TS

Tâm lý

Tâm lý người tiêu dùng

45     

Nguyễn Văn Minh

1984

Ths

TC-NH 

Lý thuyết tài chính ngân hàng; Quản trị nhân hàng

46     

Lê Anh Tuấn

1980

Cử nhân

QTKD 

Kinh tế vi mô; Kỹ năng mềm

47     

Nguyễn Thị Liễu

1987

Cử nhân

Anh văn

Anh văn cơ bản

48     

Nguyễn Văn Lợi

1980

Thạc sỹ

Máy xây dựng

Hình học họa hình; Vật lý

49     

Tiêu Văn Giang

1975

Thạc sỹ

CNTT

Lập trình Web; Mạng máy tính

50     

Phạm Thị Trang

1986

Cử nhân

CNTT

Tin học cơ bản

51     

Nguyễn Thái Sơn

1982

Thạc sỹ - Đức

CNTT

Quản trị mạng; Quản lý DA thông tin

52     

Trần Thu Trang

1985

Thạc  sỹ - Anh

TC- NH

Quản trị rủi ro Tài chính

53     

Nguyễn Văn Cường

1970

Tiến sỹ

Xây dựng - Nga

Nền móng công trình; Thi công nhà cao tầng

54     

Cà Ngọc Chung

1981

Cử nhân

Toán

Toán

55     

Nguyễn Thị Thu

1984

Thạc sỹ

Kế toán

Kế toán tài chính 1,2,3; Kế toán máy

56     

Phùng Văn Ứng

1982

Thạc sỹ

KTCT

Kinh tế chính trị

57

Lê Thị Thu Hằng

1986

Thạc sỹ

Tài chính NH

Kế toán NH, Thị trường chứng khoán


Comments